tẹt mũi

tẹt mũi

Một người đàn ông có sống mũi thấp và tẹt mũi đang cười tươi.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • mũi thấp, tẹt: "tẹt mũi" dùng để mô tả hình dạng mũi không cao, sống mũi thấp, phẳng hoặc ra, thường thấymột số chủng tộc hoặc do đặc điểm di truyền.
    • Mô tả đặc điểm nhân chủng học: Trong nhân loại học, "tẹt mũi" chỉ loại mũi lỗ mũi rộng, sống mũi thấp, thường gặpcác nhóm người châu Phi hoặc châu Á.
dụ sử dụng
  • (Anh ấy sở hữu khuôn mặt dễ mến, mũi thấp .)
  • (Đặc điểm mũi thấp, phổ biếnngười dân tộc vùng núi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tẹt mũi" trong nhân chủng học: dùng để phân loại hình thái mũi của các chủng tộc.
    • Nhóm người Negroid thường đặc điểm tẹt mũi môi dày. (Chủng tộc Negroid mũi thấp, môi dày.)
  • "tẹt mũi" trong đời sống thường ngày: đôi khi dùng để miêu tả trẻ sơ sinh hoặc người mũi nhỏ, không nổi bật.
    • Em mới sinh thường mũi tẹt mũi nhưng sẽ dần cao hơn khi lớn. (Trẻ sơ sinh thường mũi thấp, nhưng sẽ thay đổi theo thời gian.)
Biến thể từ gần giống
  • Mũi tẹt (danh từ): dạng mũi thấp, .
    • Mũi tẹt đặc điểm di truyền trong gia đình tôi. (Mũi thấp, nét chung của gia đình tôi.)
  • Mũi cao (tính từ): mũi sống mũi nhô caotrái nghĩa với tẹt mũi.
    • Người châu Âu thường mũi cao hơn người châu Á. (Mũi cao đặc điểm phổ biếnngười châu Âu.)
Từ đồng nghĩa
  • Mũi thấp: mũi chiều cao thấp.
  • Mũi : mũi rộng, phẳng.
  • Mũi hếch: mũi ngắn chĩa lên trên (khác biệt nhẹ so với tẹt mũi).
Thành ngữ liên quan
  • Mũi tẹt mắt híp: cụm từ thường dùng để miêu tả ngoại hình đặc trưng của người Đông Á.
    • Trong phim hoạt hình, nhân vật thường được vẽ với mũi tẹt mắt híp. (Nhân vật hoạt hình Đông Á thường mũi thấp mắt nhỏ.)